Live Help

Dân cư

Tên dân tộc: Tày (Thổ, Ngạn, Phén, Thu Lao, Pa Dí). Dân số: 1.477.514 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Bắc Giang.

Phong tục tập quán:

Thờ cúng tổ tiên. Nơi thờ tổ tiên chiếm vị trí tôn nghiêm nhất...

Chi tiết »

Tên dân tộc: Si La (Cú Dé Xử, Khà Pé). Dân số: 840 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Lai Châu.

Phong tục tập quán:

Ở nhà trệt, bếp lửa đặt ở giữa nhà. Kiêng ăn thịt mèo. Quan hệ trong họ khăng khít, chặt chẽ. Trưởng họ là người nam cao...

Chi tiết »

Tên dân tộc: Sán Dìu (Sán Déo, Trại, Trại Ðất, Mán quần cộc). Dân số: 126.237 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: Quảng Ninh, Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Tuyên Quang.

Phong tục tập quán:

Ở nhà trệt, mái lợp rạ, tranh hoặc ngói trong từng xóm...

Chi tiết »

Tên dân tộc: Rơ Măm. Dân số: 352 người (năm 1999). Ðịa bàn cư trú: làng Le, xã Morai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum.

Phong tục tập quán:

Ở theo làng (đê), đứng đầu là trưởng làng. Có nghi lễ thờ cúng trong quá trình sản xuất. Hôn nhân gồm có lễ...

Chi tiết »

Cộng đồng người Việt Nam có 54 thành phần dân tộc khác nhau. Trong đó dân tộc Kinh (Việt) chiếm gần 90% tổng số dân cả nước, hơn 10% còn lại là dân số của 53 dân tộc. Trải qua bao thế kỷ, cộng đồng các dân tộc Việt Nam đã...

Chi tiết »

Page 3 of 3123